====== Differences ====== This shows you the differences between two versions of the page.
| Next revision | Previous revision | ||
|
design:ceiling_wall:design-special-shape-dropped-ceiling [2018/08/02 03:24] huonglt created |
design:ceiling_wall:design-special-shape-dropped-ceiling [2018/09/27 04:58] (current) huyennt |
||
|---|---|---|---|
| Line 1: | Line 1: | ||
| ##THIẾT KẾ TRẦN GIẬT CẤP HÌNH ĐẶC BIỆT | ##THIẾT KẾ TRẦN GIẬT CẤP HÌNH ĐẶC BIỆT | ||
| + | |||
| + | {{youtube>6gxdm4TJyHw?medium}} | ||
| ____ | ____ | ||
| Line 7: | Line 9: | ||
| __**Yêu cầu**__: Đã mở [[ceiling:cach-mo-giao-dien-thiet-ke-tran-tuong|giao diện thiết kế kết cấu trần/tường]] | __**Yêu cầu**__: Đã mở [[ceiling:cach-mo-giao-dien-thiet-ke-tran-tuong|giao diện thiết kế kết cấu trần/tường]] | ||
| - | * B1. [[ceiling:design-dropped-ceiling-correctly|Thiết kế trần giật cấp hình chữ nhật]] với kích thước 4000x4000 trên trần giật cấp cấp 1 | + | * B1. [[design:ceiling_wall:design-dropped-ceiling-correctly|Thiết kế trần giật cấp hình chữ nhật]] với kích thước 4000x4000 trên trần giật cấp cấp 1 |
| - | * B2. [[ceiling:design-circle-dropped-ceiling|Thiết kế trần giật cấp hình tròn]] trên trần giật cấp cấp 1 | + | * B2. [[design:ceiling_wall:design-circle-dropped-ceiling|Thiết kế trần giật cấp hình tròn]] trên trần giật cấp cấp 1 |
| * B3. Click vào hình tròn, trên hộp thoại Layer structural Properties chỉnh sửa kích thước hình vuông ngoại tiếp đường tròn là 400x400 | * B3. Click vào hình tròn, trên hộp thoại Layer structural Properties chỉnh sửa kích thước hình vuông ngoại tiếp đường tròn là 400x400 | ||
| * B4. Hình tròn ở trạng thái selected, giữ chuột tại các điểm xung quanh hình tròn, di chuyển tới góc của hình chữ nhật | * B4. Hình tròn ở trạng thái selected, giữ chuột tại các điểm xung quanh hình tròn, di chuyển tới góc của hình chữ nhật | ||
| Line 79: | Line 81: | ||
| {{:ceiling:spe_draw15.png|}} | {{:ceiling:spe_draw15.png|}} | ||
| - | |||