====== Differences ====== This shows you the differences between two versions of the page.
| Both sides previous revision Previous revision | |||
|
design:ceiling_wall:coved-dropped-ceiling-production [2018/08/02 04:21] huonglt |
design:ceiling_wall:coved-dropped-ceiling-production [2018/08/02 04:22] (current) huonglt |
||
|---|---|---|---|
| Line 16: | Line 16: | ||
| * B4. Click vào trần giật cấp cấp 2, Nhập giá trị **Dropdown** trên hộp thoại //Layer structural properties// là 500 | * B4. Click vào trần giật cấp cấp 2, Nhập giá trị **Dropdown** trên hộp thoại //Layer structural properties// là 500 | ||
| * B5. Thực hiện [[design:ceiling_wall:design-dropped-ceiling-correctly|thiết kế trần giật cấp hình chữ nhật]] (trần giật cấp cấp 3) kích thước 2500x2500 trên trần giật cấp cấp 2 | * B5. Thực hiện [[design:ceiling_wall:design-dropped-ceiling-correctly|thiết kế trần giật cấp hình chữ nhật]] (trần giật cấp cấp 3) kích thước 2500x2500 trên trần giật cấp cấp 2 | ||
| - | * B6. [design:ceiling_wall:align-center-dropped-ceiling|Căn giữa trần giật cấp ]]cấp 3 | + | * B6. [[design:ceiling_wall:align-center-dropped-ceiling|Căn giữa trần giật cấp ]]cấp 3 |
| * B7. Click vào trần giật cấp cấp 3, Nhập giá trị **Dropdown** trên hộp thoại //Layer structural properties// là 10 (để không bị trùng với điểm cao nhất của trần) | * B7. Click vào trần giật cấp cấp 3, Nhập giá trị **Dropdown** trên hộp thoại //Layer structural properties// là 10 (để không bị trùng với điểm cao nhất của trần) | ||
| * B8. Click chuột vào 1 cạnh của trần giật cấp cấp 3 | * B8. Click chuột vào 1 cạnh của trần giật cấp cấp 3 | ||